CAO ĐẲNG VỀ ĐIỀU HÀNH THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG


Cấp bởi DIMENSIONS International College

Toàn thời gian/Bán thời gian
Tổng quan

Hãy đến với School of Hospitality bởi chúng tôi có thể giảng dạy kết hợp hai ngành quản trị nhà hàng – khách sạn và du lịch. Khóa học Cao đẳng Điều hành thức ăn và Đồ uống được thiết kế nhằm giúp sinh viên chuẩn bị và làm việc trong ngành nhà hàng – khách sạn bằng cách cung cấp cho học viên kiến thức quan trọng và những kĩ năng thực tế liên quan đến F&B và điều hành nhà hàng thông qua đào tạo tại trường và thực tập. Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên sẽ có thể tự tin là một nhà điều hành chuyên nghiệp trong lĩnh vực nghề nghiệp tương ứng.
Sau khi hoàn thành tốt khóa học và báo cáo thực tập, sinh viên sẽ được DIMENSIONS International College cấp bằng Cao đẳng Điều hành thức ăn và Đồ uống (Diploma in Food and Beverage Operations).

Chương trình bao gồm hai phần:

I. Các tiết học lý thuyết và thực hành được giảng dạy tại DIMENSIONS International College (6 tháng).
II. Thực tập (IA)*: Sinh viên sẽ được đào tạo tại khách sạn, khu nghỉ dưỡng, câu lạc bộ quốc gia hoặc nhà hàng (6 tháng).

Nội dung và cấu trúc chương trình

Nội dung và cấu trúc chương trình

* Kì thực tập/ Industrial Attachment (IA) sẽ được sắp xếp cho sinh viên đủ điều kiện. Sinh viên phải đáp ứng những yêu cầu sau trước khi được nhà trường sắp xếp cho đi thực tập:
A. Sinh viên phải tối thiểu 18 tuổi vào thời điểm đi thực tập
B. Hoàn thành và vượt qua các kì đánh giá lý thuyết và thực hành của khóa học
C. Đạt tỉ lệ chuyên cần tối thiểu 90%
D. Vượt qua vòng phỏng vấn và bài kiểm tra chọn lọc (gồm kiểm tra kĩ thuật và kiểm tra trình độ)
Ghi chú:
  • Kì thực tập / IA posting không được đảm bảo và tùy thuộc vào sự chấp thuận của Bộ Nhân lực (Ministry of Manpower - MOM). Sinh viên không được phép đi thực tập nếu sinh viên rút đơn hoặc bị từ chối bởi trung tâm IA.
  • Sinh viên thực tập không đạt sẽ phải thực hiện thành công một Dự án Nghiên cứu
  • Sinh viên đủ điều kiện sau khi hoàn thành kì thực tập tại một tổ chức sẽ phải hoàn tất báo cáo thực tập (IA). Sinh viên rút đơn hoặc bị từ chối bởi trung tâm IA sẽ trượt học phần IA. Để có thể tốt nghiệp khóa học, sinh viên phải học lại học phần dưới hình thức một Dự án Nghiên cứu. Sinh viên cũng bị yêu cầu nộp phí học lại học phần cũng như phí gia hạn Student’s Pass.
  • Nội dung chương trình Dịch vụ khách hàng trong ngành Thức ăn và Đồ uống
  • Nội dung chương trình Vệ sinh, An toàn và An ninh tại nơi làm việc
  • Nội dung chương trình Sản phẩm Thức ăn và Đồ uống và Hoạch định
  • Nội dung chương trình Cung cấp Dịch vụ Thức ăn và Đồ uống
  • Nội dung chương trình Quản lý chi phí ngành Thức ăn và Đồ uống
  • Nội dung chương trình Quản lý vận hành nhà hàng
  • Nội dung chương trình Thực tập*

Phạm vi học tập

Nguyên lí, lý thuyết và tình huống học tập liên quan đến điều hành thức ăn và đồ uống

Phương thức truyền tải

Bài giảng, bài tập và thực hành

Ngày khai giảng/ Kỳ nhập học

To check the dates of Kỳ nhập học của chương trình 2022, please click here.
To check the dates of Kỳ nhập học của chương trình 2023, please click here.
DIMENSIONS có quyền thay đổi kỳ nhập học mà không cần thông báo trước.

Course Fees

Nhấn vào đây đểm xem thông tin học phí

Toàn thời gian

1. Phí đăng ký (Không hoàn lại)

:S$

500.00

2. Học phí

:S$

7,500.00

3. Phí hành chính

:S$

435.00

4. Lệ phí thi

:S$

600.00

5. Tài liệu khóa học

:S$

400.00

6. Đồng phục

:S$

200.00

7. Phí khám sức khỏe

:S$

60.00

8. Phí quản lý sinh viên quốc tế

:S$

500.00

9. Phí xử lý ICA và lệ phí visa sinh viên

:S$

120.00

7% GST

:S$

722.05

Tổng

:S$

11,037.05

Bán thời gian

1. Phí đăng ký (Không hoàn lại)

:S$

100.00

2. Học phí

:S$

7,500.00

3. Phí hành chính

:S$

400.00

4. Lệ phí thi

:S$

300.00

5. Tài liệu khóa học

:S$

500.00

6. Đồng phục

:S$

200.00

7% GST

:S$

630.00

Tổng

:S$

9,360.00

Các khoản phí khác

1. Mất thẻ sinh viên (Chỉ dành cho chủ thẻ sinh viên)

:S$

278.20

2. Gia hạn thẻ sinh viên (Chỉ dành cho chủ thẻ sinh viên)

:S$

128.40

3. Phí hành chính để gia hạn / thay thế thẻ sinh viên(Chỉ dành cho chủ thẻ sinh viên)

:S$

535.00

4. Phí sách bổ sung cho mỗi cuốn sách

:S$

107.00

5. Phí khiếu nại kết quả cho mỗi mô-đun

:S$

160.50

6. Bảng điểm

:S$

53.50

7. Phí thanh toán chậm#

:S$

107.00

8. Phí Dịch vụ chuyển phát nhanh tài liệu tính theo mỗi lần giao

:S$

53.50

9. Phí đăng ký lại

:S$

535.00

10. Phí hoãn khóa học

:S$

374.50

11. Lệ phí lễ tốt nghiệp

:S$

Dựa vào chi phí hiện hành Đại học/DIMENSIONS

12. Đồng phục (thêm) mỗi cái

:S$

53.50

13. Phí phúc khảo mỗi mô-đun

:S$

214.00

14. Phí học lại mỗi mô-đun (không bao gồm chương trình thực tập IA)

:S$

1,070.00

15. Phí học lại chương trình thực tập/ IA

:S$

3,210.00

Note 1: Tất cả các khoản phí linh tinh đã bao gồm 7% GST.
Note 2: Tổng chi phí khóa học phải trả (trừ phí đăng ký và GST) của sinh viên căn cứ theo Chương trình bảo vệ phí (FPS).
Note 3: Tất cả các sinh viên phải ký vào bảng tư vấn cho sinh viên trước khi ký Hợp đồng Sinh Viên tiêu chuẩn PEI.
Note 4: Hợp đồng Sinh Viên tiêu chuẩn PEI phải được ký bởi sinh viên trước khi thực hiện thanh toán học phí cho DIMENSIONS.
Note 5: Học phí được thể hiện ở trên có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2017. DIMENSIONS có quyền sửa đổi cần thiết đối với học phí mà không cần thông báo trước.

Thời lượng

6 tháng đào tạo tại trường và 6 tháng thực tập (IA)*
Thời gian cho phép tối đa để sinh viên hoàn thành khóa học là 12 tháng cho chương trình đào tạo tại trường

Yêu cầu đầu vào

Yêu cầu đầu vào

Trình độ học vấn:

Sinh viên trong nước GCE ‘O’ level với ít nhất một môn “đạt” hoặc bằng cấp cấp độ 2 khác
Sinh viên quốc tế Tương đương với lớp 10 ở nước sở tại. 9 năm giáo dục chính quy sẽ được xem xét nếu tương đương với trình độ hoàn thành chương trình cấp 3 hoặc cấp 2 chính thức ở nước của ứng viên. Các bằng cấp tư nhân hoặc nước ngoài khác sẽ được đánh giá tùy vào từng trường hợp.

Trình độ tiếng Anh: Ít nhất là IELTS 5.5 hoặc CAE cấp độ 4 hoặc vượt qua bài kiểm tra trình độ tiếng Anh ở cấp độ tương đương đánh giả bởi DIMENSIONS. Trình độ tiếng Anh có thể được chấp nhận và điểm IELTS có thể không được yêu cầu nếu ứng viên có có bằng cấp cao nhất tốt nghiệp từ chương trình dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

Hình thức đánh giá và Chứng nhận

Giờ liên hệ

Toàn thời gian

Thứ hai đến Thứ sáu: 8.30 - 11.30 giờ sáng và/hoặc 12.15 - 3.15 giờ

chiều và/hoặc 3.30 - 6.30 giờ chiều, 3 giờ mỗi ca. Toàn bộ danh sách chương trình cụ thể sẽ được ghi trong thời khóa biểu.

3 giờ mỗi ca. Toàn bộ danh sách chương trình cụ thể sẽ được ghi trong thời khóa biểu.

Bán thời gian

Ngày trong tuần (Thứ hai đến Thứ sáu)
Sessions will be held in the evening

Và/hoặc

Cuối tuần (Thứ bảy và/hoặc Chủ nhật)
Các ca trong khoảng 9.00 giờ sáng đến 6.00 giờ chiều

3 giờ mỗi ca. Toàn bộ danh sách chương trình cụ thể sẽ được ghi trong thời khóa biểu.

Thời gian kiểm tra

Cuối mỗi học phần

Hình thức đánh giá

Quá trình: Đánh giá kiến thức và kĩ năng liên tục trong suốt thời gian đào tạo.
Tổng kết: Câu hỏi/Bài kiểm tra. Điểm bài tập và/hoặc điểm thực hành có trọng số khác nhau tùy vào mỗi học phần.

Tiêu chí chấm điểm đánh giá

S/N

Tên học phần Hình thức đánh giá (Trọng số) Thang điểm theo lý thuyết

1

Dịch vụ vụ khách hàng trong ngành Thức ăn và Đồ uống

Đánh giá lý thuyết (70%); Đánh giá thực hành (30%)

A : (80 điểm trở lên)
B : (70 – 79 marks)
C : (60 – 69 marks)
D : (50 – 59 marks)
F : Trượt (49 trở xuống)

2

Vệ sinh, An toàn và An ninh tại nơi làm việc

Đánh giá lý thuyết (50%); Đánh giá thực hành (50%)

3

Sản phẩm Thức ăn và Đồ uống và Hoạch định

Đánh giá lý thuyết (70%); Bài tập (30%)

4

Cung cấp Dịch vụ Thức ăn và Đồ uống Thực hành (100%)

5

Quản lý chi phí ngành Thức ăn và Đồ uống Đánh giá lý thuyết (65%); Bài tập (35%)

6

Quản lý vận hành nhà hàng Đánh giá thực hành (30%); Đánh giá lý thuyết (70%)

7

Thực tập* Thực hành (100%)
  • Sinh viên trượt với điểm trung bình dưới 30 buộc phải học lại học phần.
  • Sinh viên trượt quá một nửa số học phần buộc phải học lại toàn khóa học.

Ngày công bố kết quả kiểm tra dự kiến

Không quá 3 tháng kể từ ngày thi cuối cùng

Bằng cấp

Cao đẳng Điều hành thức ăn và Đồ uống (Diploma in Food and Beverage Operations) cấp bởi DIMENSIONS International College

Yêu cầu tốt nghiệp

Vượt qua tất cả các học phần kể cả thực tập*

Sinh viên đã vượt qua tất cả các học phần lý thuyết trong chương trình đào tạo nhưng chưa hoàn thành học phần thực tập/dự án nghiên cứu chỉ có thể được cấp Chứng chỉ Điều hành thức ăn và Đồ uống.

Tỷ lệ giáo viên - học sinh

Tỷ lệ giáo viên - học sinh trung bình là 1:35
Lưu ý: Số lượng học sinh trong lớp dựa theo sức chứa tối đa

Lưu ý 1: Sinh viên quốc tế phải đạt được tối thiểu 90% số giờ học (theo yêu cầu của ICA)
Lưu ý 2: Sinh viên quốc tế ko được nghỉ học ko có lý do hơn 7 ngày liên tục (theo yêu cầu của ICA)
Lưu ý 3: Sinh viên ko giữ thẻ sinh viên của ICA phải đạt 80% số giờ học. Trường chỉ chấp nhận giấy khám bệnh cho những sinh viên nghỉ học. Các giấy tờ khác có thể được chấp nhận tuỳ theo mỗi trường hợp với lý do chính đáng và được chấp nhận từ ICA.
Lưu ý 4: Trong tuần đầu đi học, buổi giới thiệu sẽ được tổ chức. Sinh viên sẽ được tóm tắt hướng dẫn bởi giáo viên thông tin về chương trình học bao gồm sơ đồ học tập, thời khóa biểu, hình thức đánh giá và xếp hạng, , hình thức đánh giá và ngày kiểm tra và chỗ thi và nhiều vấn đề học tập khác.
Lưu ý 5: Dimensions có quyền huỷ 1 lớp học/ 1 kỳ nhập học nếu số lượng sinh viên đăng ký ít hơn 10 em cho bất kỳ chương trình nào. Sinh viên có thể đăng ký khóa học kế tiếp nếu có hoặc ngưng lại khóa học. (Hoàn tiền học, xin vui lòng kiểm tra chính sách hoàn học phí).
Lưu ý 6: Sinh (viên quốc tế và bảng địa) phải đạt 80% số giờ đi học và hơn để đạt yêu cầu cho các kỳ thi.