KHOÁ HỌC DỰ BỊ CHO CHỨNG CHỈ GIÁO DỤC TỔNG HỢP SINGAPORE – CAMBRIDGE (CẤP ĐỘ NÂNG CAO)(TĂNG CƯỜNG)


Được cấp bởi BỘ GIÁO DỤC, HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ SINGAPORE- CAMBRIDGE

Toàn thời gian
Tổng quan

Chứng chỉ Giáo dục tổng hợp Singapore-Cambridge (Cấp độ nâng cao) (GCE A-Level) được coi là một trong những yêu cầu đầu vào được nhiều tổ chức sau trung học tại địa phương và quốc tế xem xét. Ngoài ra, chứng chỉ này cũng là một trong những bằng cấp giáo dục cơ bản có thể được xem xét/ đánh giá bởi các nhà tuyển dụng tiềm năng.

Chương trình được thiết kế để trang bị cho sinh viên quốc tế với các kỹ năng toàn diện bằng cách cung cấp cho sinh viên nền tảng giáo dục đại học và nâng cao sự phát triển nghề nghiệp của họ trong tương lai. Tất cả học sinh A-level cũng yêu cầu phải thi IELTS.

Sau khi vượt qua bài kiểm tra GCE A-level tại một trong các trung tâm kiểm tra được lựa chọn bởi Ban Khảo thí và Đánh giá Singapore (SEAB), sinh viên sẽ được cấp chứng chỉ Singapore-Cambridge GCE A-level bởi Bộ Giáo Dục và Hội đồng Thẩm định giáo dục quốc tế Singapore-Cambridge.

Ban Khảo thí và Đánh giá chất lượng Singapore (SEAB) phối hợp với Bộ Giáo dục (MOE) trong tất cả các kỳ thi quốc gia. Để biết thông tin cập nhật và chính xác của Hội đồng Kiểm tra và Đánh giá Singapore (SEAB), vui lòng truy cập website: www.seab.gov.sg

Trường DIMENSIONS International College là địa điểm thi IELTS được ủy quyền bởi Hội đồng Anh

Cấu trúc và nội dung chương trình

Cấu trúc và nội dung chương trình

Môn học bắt buộc

  • Tổng quan (H1)
  • Toán học (H2)
  • Vật lý (H2)
  • Hóa học (H2)
  • • Nghiên cứu tổng quan bằng tiếng Trung (H1) hoặc Kinh tế học (H1)

Cũng Bao gồm

  • IELTS bắt buộc
Môn học tự chọn

  • Văn học bằng tiếng Anh (H1)
  • Địa lý (H1)
  • Lịch sử (H1)
  • Toán học (H1)
  • Vật lý (H1)
  • Hóa học (H1)
  • Văn học bằng tiếng Anh (H2)
  • Địa lý (H2)
  • Lịch sử (H2)
  • Kinh tế học (H2)
  • Nguyên tắc kế toán (H2)
  • Nghiên cứu về Trung Quốc bằng tiếng Anh (H1)
  • Tiếng Trung Quốc (H1)
  • Tiếng Trung Quốc và Văn học Trung Quốc (H2)
  • Quản lý kinh doanh (H2)

Trường DIMENSIONS International College có quyền không cung cấp môn học tự chọn nếu không đạt được số lượng tối thiểu 10 học viên để bắt đầu một lớp học.

Course Outline

Môn học bắt buộc

  • Nội dung chương trình Tổng quan (H1)
  • Nội dung chương trình Toán học (H2)
  • Nội dung chương trình Vật lý(H2)
  • Nội dung chương trình Hóa học (H2)
  • Nội dung chương trình Nghiên cứu tổng quan bằng tiếng Trung (H1)
  • Nội dung chương trình Kinh tế học (H1)

Môn học tự chọn

  • Nội dung chương trình Văn học bằng tiếng Anh (H1)
  • Nội dung chương trình Địa lý (H1)
  • Nội dung chương trình Lịch sử (H1)
  • Nội dung chương trình Toán học (H1)
  • Nội dung chương trình Vật lý (H1)
  • Nội dung chương trình Hóa học (H1)
  • Nội dung chương trình Văn học bằng tiếng Anh (H2)
  • Nội dung chương trình Địa lý (H2)
  • Nội dung chương trình Lịch sử (H2)
  • Nội dung chương trình Kinh tế học (H2)
  • Nội dung chương trình Nguyên tắc kế toán (H2)
  • Nội dung chương trình Nghiên cứu về Trung Quốc bằng tiếng Anh (H1)
  • Nội dung chương trình Tiếng Trung Quốc (H1)
  • Nội dung chương trình Tiếng Trung Quốc và Văn học Trung Quốc (H2)
  • Nội dung chương trình Quản lý kinh doanh (H2)

Phạm vi học tập

Giáo trình GCE Singapore-Cambridge A-level

Hình thức giảng dạy

Các bài giảng, hướng dẫn, thảo luận, trò chơi

Ngày khai giảng/ Kỳ nhập học

To check the dates of Kỳ nhập học của chương trình 2022, please click here.
To check the dates of Kỳ nhập học của chương trình 2023, please click here.
DIMENSIONS có quyền thay đổi kỳ nhập học mà không cần thông báo trước.

Học phí

Nhấn vào đây đểm xem thông tin học phí

1. Phí đăng ký (Không hoàn lại)

:S$

500.00

2. Học phí

:S$

17,600.00

3. Phí hành chính

:S$

1,000.00

4. Lệ phí thi

:S$

Các khoản phí dựa theo bảng kiểm tra và đánh giá của Singapore, chi tiết trên www.seab.gov.sg

5. Tài liệu khóa học

:S$

800.00

6. Đồng phục

:S$

160.00

7. Phí phòng thí nghiệm

:S$

1,500.00

8. Phí kiểm tra sức khỏe

:S$

60.00

9. Phí quản lý sinh viên quốc tế

:S$

500.00

10. Phí xử lý ICA và phí Visasinh viên

:S$

120.00

7% GST

:S$

1,556.80

Tổng cộng

:S$

23,796.80

Khoản phí khác

1. Mất Visa sinh viên (Chỉ dành cho chủ Visa sinh viên)

:S$

278.20

2. Gia hạn Visa sinh viên (Chỉ dành cho chủ Visa sinh viên)

:S$

128.40

3. Phí hành chính để gia hạn/ thay thế Visa sinh viên(Chỉ dành cho chủ Visa sinh viên)

:S$

535.00

4. Phí sách bổ sung cho mỗi quyển sách

:S$

53.50

5. Phí khiếu nại kết quả cho mỗi Modulde

:S$

160.50

6. Phí chứng nhận kết quả học tập cho mỗi thư chứng nhận

:S$

53.50

7. Phí thanh toán trễ

:S$

107.00

8. Phí dịch vụ chuyển phát nhanh tính theo mỗi lần giao

:S$

53.50

9. Phí đăng ký lại

:S$

535.00

10. Phí tạm hoãn khoá học

:S$

374.50

11. Phí lễ tốt nghiệp

:S$

Tùy thuộc vào mức phí hiện hành của Đại học / DIMENSIONS

12. Phí đồng phục bổ sung tính theo cái

:S$

53.50

13. Phí kiểm tra GCE A-level với SEAB (Phí ước tính)

:S$

856.00

14. Phí đăng ký MOE cơ bản (Không hoàn tiền)

:S$

Các khoản phí dựa theo bảng kiểm tra và đánh giá của Singapore, chi tiết trên www.seab.gov.sg

15. Phí thanh toán trễ (Đăng ký thi GCE A-level)

:S$

107.00

16. Phí hành chính nếu chỉnh sửa trong Đăng ký dự thi

:S$

53.50

17. Phí thi IELTS – Hội đồng Anh

:S$

Phí theo Hội đồng Anh,
chi tiết trên
www.britishcouncil.org.sg

18. Phí hành chính để đăng ký thi IELTS

:S$

214.00

19. Phí bổ sung cho mỗi môn học

:S$

3,210.00

Note 1: Tất cả các khoản phí linh tinh đã bao gồm 7% GST.
Note 2: Tổng chi phí khóa học phải trả (trừ phí đăng ký và GST) của sinh viên căn cứ theo Chương trình bảo vệ phí (FPS).
Note 3: Tất cả các sinh viên phải ký vào bảng tư vấn cho sinh viên trước khi ký Hợp đồng Sinh Viên tiêu chuẩn PEI.
Note 4: Hợp đồng Sinh Viên tiêu chuẩn PEI phải được ký bởi sinh viên trước khi thực hiện thanh toán học phí cho DIMENSIONS.
Note 5: Học phí được thể hiện ở trên có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2017. DIMENSIONS có quyền sửa đổi cần thiết đối với học phí mà không cần thông báo trước.

Thời gianchương trình

12 tháng đào tạo theo chương trình chuẩn
Thời gian cho phép tối đa cho một sinh viên để hoàn thành khóa học tuân theo quy định của MOE

Yêu cầu đầu vào

Yêu cầu đầu vào

Tuổi : Ít nhất 17 tuổi vào ngày 1 tháng 1 của năm

Trình độ học thuật: Hoàn thành tối thiểu GCE O-level hoặc khóa Senior Middle 2 và qua môn tiếng Anh tại quốc gia của ứng viên hoặc bằng cấp tương đương khác theo yêu cầu của MOE, Singapore.

Hình thức đánh giá và Chứng nhận

Thời gian học

Thứ Hai đến thứ Sáu:
9.15am – 12.30pm và 1.45pm – 5.30pm (Cả ngày)
Ít nhất 3.25 giờ mỗi tiết, trung bình 7 giờ mỗi ngày học (bao gồm hướng dẫn), 10 tiết mỗi tuần
(Tổng cộng: Ít nhất 35 giờ mỗi tuần)

Thời gian thi

  • Tháng 3: Đăng ký thi
  • Tháng 5: Thi viết bằng tiếng Trung
  • Tháng 7: Thi nghe và nói Trung Quốc
  • Tháng 10 / tháng 11: Thi thực hành các môn khoa học
  • Tháng 11 / tháng 12: Các môn thi viết khác

Vui lòng đăng nhập vào www.seab.qov.sq để biết thông tin cập nhật

Các phương thức đánh giá

Kỳ thi bên ngoài(bao gồm):

  • Các bài kiểm tra miệng, kiểm tra viết và các kỳ thi thực hành cho các môn khoa học
    Tóm tắt phương pháp đánh giá cho các môn học bắt buộc
Môn học Kiểm tra Hình thức Thời gian Trọng số
Tổng quan(H1) Bài luận Viết 1 h 30 50%
Bài luận Viết 1 h 30 50%
Toán (H2) Bài luận Viết 3 h 50%
Bài luận Viết 3 h 50%
Vật lý (H2) Bài luận Trắcnghiệm 1 h 15%
Bài luận Viết 2 h 30%
Bài luận Viết 2 h 35%
Bài luận Thực hành 2 h 30 20%
Hoá học(H2) Bài luận  Trắcnghiệm 1 h 15%
Bài luận Viết 2 h 30%
Bài luận Viết 2 h 35%
Bài luận Thực hành 2 h 30 20%
Nghiên cứu tổng quan tiếng Trung (H1)(Tựchọn) 1 bài luận Viết 2 h 40 100%
Kinh tế học
(H1)
(Tự chọn)
1 bài luận Viết 3 h 100%

Để biết chi tiết về các môn tự chọn, vui lòng đăng nhập vào www.seab.gov.sg .

Thời giandự kiến có kết quả thi

Tháng 2 / tháng 3 của năm sau tính từ bài thi cuối cùng

Giải thưởng Chất lượng

Chứng chỉ Giáo dục tổng quát Singapore-Cambridge Cấp độ Cao do Bộ Giáo dục, và Hội đồng Thẩm định Giáo dục Quốc tế Singapore-Cambridge trao

Yêu cầu tốt nghiệp

Vượt qua ít nhất một (1) môn học với điểm Khá để được cấp chứng chỉ.

Tỷ lệ giáo viên - học sinh

Tỷ lệ giáo viên - học sinh trung bình là 1:40
Lưu ý: Số lượng học sinh trong lớp dựa theo sức chứa tối đa

Lưu ý 1: Sinh viên quốc tế phải đạt được tối thiểu 90% số giờ học (theo yêu cầu của ICA)
Lưu ý 2: Sinh viên quốc tế ko được nghỉ học ko có lý do hơn 7 ngày liên tục (theo yêu cầu của ICA)
Lưu ý 3: Sinh viên ko giữ thẻ sinh viên của ICA phải đạt 80% số giờ học. Trường chỉ chấp nhận giấy khám bệnh cho những sinh viên nghỉ học. Các giấy tờ khác có thể được chấp nhận tuỳ theo mỗi trường hợp với lý do chính đáng và được chấp nhận từ ICA.
Lưu ý 4: Trong tuần đầu đi học, buổi giới thiệu sẽ được tổ chức. Sinh viên sẽ được tóm tắt hướng dẫn bởi giáo viên thông tin về chương trình học bao gồm sơ đồ học tập, thời khóa biểu, hình thức đánh giá và xếp hạng, , hình thức đánh giá và ngày kiểm tra và chỗ thi và nhiều vấn đề học tập khác.
Lưu ý 5: Dimensions có quyền huỷ 1 lớp học/ 1 kỳ nhập học nếu số lượng sinh viên đăng ký ít hơn 10 em cho bất kỳ chương trình nào. Sinh viên có thể đăng ký khóa học kế tiếp nếu có hoặc ngưng lại khóa học. (Hoàn tiền học, xin vui lòng kiểm tra chính sách hoàn học phí).
Lưu ý 6: Sinh (viên quốc tế và bảng địa) phải đạt 80% số giờ đi học và hơn để đạt yêu cầu cho các kỳ thi.